Pre A1 Staters Cambridge là bài kiểm tra đầu tiên thuộc 3 bài kiểm tra nổi tiếng của hệ thống Cambridge English Young Learners (YLE) dành cho học sinh bậc tiểu học.

Để giúp các bạn nhỏ dễ dàng chinh phục được bài kiểm tra này một cách dễ dàng, Mover.vn sẽ gửi đến các bạn danh sách từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trong đề thi Starters Cambridge.

1. Danh sách từ vựng Starters Cambridge.

Danh sách từ vựng sẽ được sắp xếp theo chủ đề đề các bạn dễ dàng luyện tập

My body: 

face

nose

hair

hand

eye

ear

leg

feet

mouth

head

arm

foot

 

At the zoo

frog

tiger

bird

horse

dog

snake

spider

mouse/mice

duck

cow

lizard

hippo

crocodile

sheep

monkey

chicken

goat

giraffe

elephant

At the clothes shop

glasses

clothes

sock

shirt

man

hat

handbag

watch

dress

jeans

bag

jacket

trousers

shoe

T-shirt

My friend’s birthday

alien

baby

girl/ child

men

robot

grandmother/
grandma

brother

monster

children

women

man/person

dad/ daddy/ father

grandfather/
grandpa

cousin

balloon

boy/child

woman/person

people

mum/ mummy/ mother

sister

family

My favourite food

fruit

bread

water

fish

pineapple

drink

ice cream

rice

onion

milk

breakfast

cake

chicken

chocolate

coconut

tomato

dinner

watermelon

lunch

candy/sweet(s)

carrot

At home

kitchen

house/home

hall

garden

cupboard

box

painting

lamp

bedroom

dining room

cat

mirror

clock

bed

mat

armchair

bathroom

apartment/flat

living room

bath

radio

bookcase

television/TV

sofa

At school

draw/do a drawing

pen

part

basketball

cross

computer

ruler

eraser/ rubber

football/ soccer

music

open

mouse

pencil

page

classroom

tick

close

hockey

At the beach

hit a ball/ baseball

paint/ painting

piano

kick a ball

tennis

shell

table tennis

fishing

camera/ take a
photo

sand

swim

kite

walk

sing a song

jump

throw a ball/catch a ball

sun

badminton

My street

run

shop/ store

motorbike

helicopter

plane

train

tree

lorry/ truck

bike

stop/go

bookshop

park

bus

car

 

Young learners

Alex

Jill

Kim

Lucy

Hugo

Pat

Grace

Sam

Sue

Tom

Bill

Alice

Dan

Anna

Ben

May

Nick

 

Colours

black

green

brown

red

orange

yellow

grey/gray

pink

yellow

purple

Numbers

one

two

three

four

five

six

seven

eight

nine

ten

eleven

twelve

thirteen

fourteen

fifteen

sixteen

seventeen

eighteen

nineteen

twenty

Danh sách từ vựng dưới dạng flash card các bạn có thể tải về để học tại đây

Học từ vựng theo nhóm hình ảnh tại đây

2. Cấu trúc ngữ pháp trong đề thi Starters Cambridge

Dưới đây là tổng hợp cấu trúc ngữ pháp các bạn cần ôn tập trước khi bước vào kì thi Starters Cambridge.

Danh từ – Nouns

Danh từ số ít và Danh từ số nhiều, bao gồm danh từ số nhiều bất quy tắc, danh từ đếm được, không đếm được và tên

Would you like an orange?
Lemons are yellow.
Pat has six mice.
I eat rice for lunch.
Anna is my friend
Tính từ – Adjectives

Bao gồm tính từ sở hữu

He’s a small boy.
His name is Bill.
Từ hạn định – DeterminersIt’s a banana.
This is an apple.
Put the hat on the boy’s head.
I want some milk.
These books are blue
Đại từ – Pronouns

Bao gồm đại từ chỉ định, đại từ nhân xưng, đại từ nghi vấn sở hữu và “one”

This is my car.
Can you see me?
Which is Anna?
Yes, please. I’d like one.
This is mine!
Is that yours?
Động từ – Verbs

(Thể khẳng định, phủ định, nghi vấn, cầu khiến và dạng trả lời ngắn, bao gồm dạng rút gọn)
Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn (không ý chỉ tương lai)

Can thể hiện khả năng

Can thể hiện lời đề nghị/cho phép

Have (got) chỉ sự sở hữu

 

 

 

Nick is happy.
I don’t like eggs.
Eat your lunch!
Is that your sister? Yes, it is.
What are you doing?
The cat’s sleeping.

The baby can wave.
Can I have some birthday cake? Have you got a pen?
She hasn’t got a dog.

Trạng từ – AdverbsI’m colouring it now.
My grandma lives here.
She lives here too.
Liên từ – ConjunctionsI’ve got a pen and a pencil.
Giới từ địa điểm và thời gian –Prepositions of place and timePut the clock next to the picture.
We go to school in the morning
Từ để hỏi – Question wordsWho is that man?
Where is Alex?
Đại từ nhân xưng “you”How do you spell that?
Have + obj + infLucy has a book to read.
ing forms as nounsSwimming is good.
Let’sLet’s go to the zoo!
Like + v + ingI like swimming.
There is/there areThere is a monkey in the tree.
There are some books on the table
Would like + n or vI would like some grapes.
Would you like to colour that ball?
Happy Birthday!You’re eight today! Happy Birthday!
Here you are.Would you like an apple?
Yes, please.
Here you are.
Me tooI like football.
Me too.
So do II love hippos.
So do I.
story about + ingThis is a story about playing football
What (a/an) + adj + nWhat a good dog!
What beautiful fish!
What now?Put the egg in the box.
OK! The egg is in the box. What now?

 

Nếu chưa biết rõ trình độ tiếng Anh của con, hoặc con chưa hề có kinh nghiệm làm bài test nhiều phần, ba mẹ đừng bỏ lỡ:

Phụ huynh cũng có thể tham khảo phòng luyện thi ảo Cambridge TOEFL Primary Step tại đây với kho đề thi được biên soạn cập nhật liên tục: https://www.flyer.vn/

0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments