✨ Kho 3.593 Từ Vựng Cốt Lõi Essential Words

Sổ Tay Từ Vựng & Ngữ Cảnh Giao Tiếp

Tra cứu, phát âm chuẩn bản ngữ, xem câu ví dụ ngữ cảnh song ngữ và đưa từ vào chu trình ôn tập trí nhớ dài hạn FSRS v4 AI.

🧠 Ôn Tập Flashcard FSRS 3D
Công nghệ & Thiết bị Flyers

infrastructure as code

/ˈɪn.frə.strʌk.tʃər æz koʊd/

quản lý hạ tầng bằng mã nguồn

Terraform enables infrastructure as code.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

serverless

/ˈsɜːr.vər.lɪs/

điện toán không máy chủ trả theo dùng

Serverless functions scale automatically.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

edge computing

/ɛdʒ kəmˈpjuː.tɪŋ/

điện toán tại biên gần nguồn dữ liệu

Edge computing reduces cloud latency.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

message queue

/ˈmɛs.ɪdʒ kjuː/

hàng đợi tin nhắn giữa các dịch vụ

A message queue decouples services.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

event-driven

/ɪˈvɛnt ˈdrɪv.ən/

kiến trúc hướng sự kiện phản ứng

Event-driven systems react to state changes.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

data pipeline

/ˈdeɪ.tə ˈpaɪp.laɪn/

luồng xử lý dữ liệu từ đầu đến cuối

A data pipeline moves data from source to warehouse.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

data warehouse

/ˈdeɪ.tə ˈweər.haʊs/

kho dữ liệu lớn phục vụ phân tích

The data warehouse stores historical reports.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

etl

/ˌiː.tiːˈɛl/

trích xuất chuyển đổi và tải dữ liệu

ETL pipelines prepare raw data for analysis.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

real-time processing

/ˌriːl ˈtaɪm ˈprɒs.ɛs.ɪŋ/

xử lý dữ liệu theo thời gian thực

Real-time processing powers live dashboards.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

stream processing

/striːm ˈprɒs.ɛs.ɪŋ/

xử lý luồng dữ liệu liên tục

Kafka enables stream processing at scale.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

cryptography

/krɪpˈtɒɡ.rə.fi/

mật mã học bảo vệ dữ liệu

Cryptography underlies all internet security.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

zero-trust

/ˈzɪər.oʊ trʌst/

mô hình bảo mật không tin tưởng mặc định

Zero-trust assumes no user is trusted.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

penetration testing

/ˌpɛn.ɪˈtreɪ.ʃən ˈtɛs.tɪŋ/

kiểm tra xâm nhập tìm lỗ hổng bảo mật

Penetration testing finds security vulnerabilities.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

vulnerability

/ˌvʌl.nər.əˈbɪl.ɪ.ti/

lỗ hổng bảo mật trong hệ thống

Patch all known vulnerabilities quickly.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

exploit

/ˈɛk.splɔɪt/

khai thác lỗ hổng tấn công hệ thống

Hackers use exploits to breach systems.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

phishing

/ˈfɪʃ.ɪŋ/

tấn công giả mạo lừa đảo thông tin

Phishing emails steal login credentials.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

ransomware

/ˈræn.səm.weər/

phần mềm mã độc đòi tiền chuộc

Ransomware encrypts files and demands payment.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

zero-day

/ˈzɪər.oʊ deɪ/

lỗ hổng chưa được vá bởi nhà phát triển

Zero-day exploits are especially dangerous.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

dark web

/dɑːrk wɛb/

mạng internet ẩn truy cập qua Tor

Stolen data is sold on the dark web.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

smart contract

/smɑːrt ˈkɒn.trækt/

hợp đồng thông minh tự động thực thi

Smart contracts execute automatically on blockchain.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

decentralized

/diːˈsɛn.trə.laɪzd/

phi tập trung không có cơ quan kiểm soát

Decentralized apps run on blockchain.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

token economy

/ˈtoʊ.kən ɪˈkɒn.ə.mi/

nền kinh tế token trong hệ sinh thái số

A token economy rewards platform participants.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

webassembly

/ˌwɛb.əˈsɛm.bli/

ngôn ngữ trung gian web hiệu suất cao

WebAssembly runs near-native code in browsers.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

pwa

/ˌpiː.dʌb.ljuːˈeɪ/

ứng dụng web tiến bộ chạy offline

A PWA works offline like a native app.

⌨️
← Trang Trước Trang 3 / 7 (Tổng 148:N0 từ) Trang Sau →