✨ Kho 3.593 Từ Vựng Cốt Lõi Essential Words

Sổ Tay Từ Vựng & Ngữ Cảnh Giao Tiếp

Tra cứu, phát âm chuẩn bản ngữ, xem câu ví dụ ngữ cảnh song ngữ và đưa từ vào chu trình ôn tập trí nhớ dài hạn FSRS v4 AI.

🧠 Ôn Tập Flashcard FSRS 3D
Đời sống hàng ngày Starters

mix

/mɪks/

trộn

This is an example for mix.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

stir

/stɜːr/

khuấy

This is an example for stir.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

spicy

/ˈspaɪ.si/

cay

This is an example for spicy.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

sour

/ˈsaʊ.ər/

chua

This is an example for sour.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

salty

/ˈsɔːl.ti/

mặn

This is an example for salty.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

chop

/tʃɒp/

chặt, thái (thực phẩm)

This is an example for chop.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

roast

/rəʊst/

quay, nướng (thịt)

This is an example for roast.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

steam

/stiːm/

hấp

This is an example for steam.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

grill

/ɡrɪl/

nướng vỉ

This is an example for grill.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

peel

/piːl/

gọt vỏ

This is an example for peel.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

slice

/slaɪs/

cắt lát

This is an example for slice.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

dice

/daɪs/

cắt hạt lựu

This is an example for dice.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

mince

/mɪns/

băm nhỏ

This is an example for mince.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

drain

/dreɪn/

để ráo nước

This is an example for drain.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

whisk

/wɪsk/

đánh (trứng)

This is an example for whisk.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

knead

/niːd/

nhào bột

This is an example for knead.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

aroma

/əˈrəʊ.mə/

hương thơm

This is an example for aroma.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

herb

/hɜːb/

rau thơm/thảo mộc

This is an example for herb.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

spice

/spaɪs/

gia vị (cay)

This is an example for spice.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

dough

/dəʊ/

bột nhào

This is an example for dough.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

broth

/brɒθ/

nước dùng

This is an example for broth.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

ladle

/ˈleɪ.dəl/

cái muôi múc canh

This is an example for ladle.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

tongs

/tɒŋz/

kẹp gắp thức ăn

This is an example for tongs.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

wok

/wɒk/

chảo wok

This is an example for wok.

⌨️
← Trang Trước Trang 2 / 8 (Tổng 176:N0 từ) Trang Sau →