✨ Kho 3.593 Từ Vựng Cốt Lõi Essential Words

Sổ Tay Từ Vựng & Ngữ Cảnh Giao Tiếp

Tra cứu, phát âm chuẩn bản ngữ, xem câu ví dụ ngữ cảnh song ngữ và đưa từ vào chu trình ôn tập trí nhớ dài hạn FSRS v4 AI.

🧠 Ôn Tập Flashcard FSRS 3D
Đời sống hàng ngày Starters

apron

/ˈeɪ.prən/

tạp dề

This is an example for apron.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

raw

/rɔː/

sống, chưa nấu

This is an example for raw.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

roux

/ruː/

hỗn hợp bơ + bột làm đặc sốt

This is an example for roux.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

shoes

/ʃuːz/

giày

This is an example for shoes.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

socks

/sɒks/

tất/vớ

This is an example for socks.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

boots

/buːts/

giày bốt

This is an example for boots.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

scarf

/skɑːf/

khăn quàng cổ

This is an example for scarf.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

color

/ˈkʌl.ər/

màu sắc

This is an example for color.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

tight

/taɪt/

chật, bó sát

This is an example for tight.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

loose

/luːs/

rộng, thoải mái

This is an example for loose.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

sew

/səʊ/

may vá

This is an example for sew.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

hem

/hem/

đường viền vải; gấu áo/váy

This is an example for hem.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

silk

/sɪlk/

lụa

This is an example for silk.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

wool

/wʊl/

len

This is an example for wool.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

denim

/ˈden.ɪm/

vải denim (jean)

This is an example for denim.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

lace

/leɪs/

ren

This is an example for lace.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

plaid

/plæd/

vải ô vuông (caro)

This is an example for plaid.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

neon

/ˈniː.ɒn/

màu neon sáng

This is an example for neon.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

wgsn

/ˌdʌb.əl.juː.dʒiːˌes.ˈen/

WGSN (công ty dự báo xu hướng thời trang)

This is an example for wgsn.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

debt

/det/

nợ

This is an example for debt.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

atm

/ˌeɪ.tiːˈem/

máy rút tiền tự động

This is an example for atm.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

fee

/fiː/

phí dịch vụ

This is an example for fee.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

debit

/ˈdeb.ɪt/

ghi nợ (trừ tiền từ tài khoản)

This is an example for debit.

⌨️
Đời sống hàng ngày Starters

claim

/kleɪm/

yêu cầu bồi thường bảo hiểm

This is an example for claim.

⌨️
← Trang Trước Trang 3 / 8 (Tổng 176:N0 từ) Trang Sau →