✨ Kho 3.593 Từ Vựng Cốt Lõi Essential Words

Sổ Tay Từ Vựng & Ngữ Cảnh Giao Tiếp

Tra cứu, phát âm chuẩn bản ngữ, xem câu ví dụ ngữ cảnh song ngữ và đưa từ vào chu trình ôn tập trí nhớ dài hạn FSRS v4 AI.

🧠 Ôn Tập Flashcard FSRS 3D
Công nghệ & Thiết bị Flyers

webhook

/ˈwɛb.hʊk/

cơ chế gọi lại sự kiện tự động

A webhook triggers when an event occurs.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

middleware

/ˈmɪd.əl.weər/

phần mềm trung gian kết nối

Middleware connects the frontend and backend.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

unit test

/ˈjuː.nɪt tɛst/

kiểm thử đơn vị từng thành phần nhỏ

Write unit tests for every function.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

integration test

/ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən tɛst/

kiểm thử tích hợp nhiều module cùng nhau

Integration tests check module interaction.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

ci/cd

/ˌsiː.aɪ.ˌsiːˈdiː/

tích hợp và triển khai liên tục tự động

CI/CD automates the deployment pipeline.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

pipeline

/ˈpaɪp.laɪn/

luồng xử lý tự động tuần tự

The CI/CD pipeline runs tests automatically.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

log

/lɒɡ/

nhật ký sự kiện hệ thống

Check the server log for errors.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

monitoring

/ˈmɒn.ɪ.tər.ɪŋ/

theo dõi hệ thống liên tục

Monitoring tools alert you to issues.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

alerting

/əˈlɜːr.tɪŋ/

cảnh báo khi có sự cố hệ thống

Set up alerting for downtime events.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

rollback

/ˈroʊl.bæk/

quay lại phiên bản trước sau lỗi

Perform a rollback if the update fails.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

hotfix

/ˈhɒt.fɪks/

bản vá lỗi khẩn cấp

We released a hotfix for the critical bug.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

technical debt

/ˈtɛk.nɪ.kəl dɛt/

nợ kỹ thuật do bỏ qua chất lượng

Accumulated technical debt slows teams down.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

distributed system

/dɪˈstrɪb.jʊ.tɪd ˈsɪs.təm/

hệ thống phân tán nhiều node

Distributed systems handle massive traffic.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

consensus algorithm

/kənˈsɛn.səs ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/

thuật toán đồng thuận trong hệ phân tán

Raft is a consensus algorithm for clusters.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

eventual consistency

/ɪˈvɛn.tʃʊ.əl kənˈsɪs.tən.si/

tính nhất quán cuối cùng trong phân tán

Eventual consistency trades consistency for availability.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

cap theorem

/kæp ˈθɪər.əm/

định lý CAP về hệ thống phân tán

The CAP theorem limits distributed systems.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

sharding

/ˈʃɑːr.dɪŋ/

phân mảnh dữ liệu theo chiều ngang

Database sharding improves read performance.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

replication

/ˌrɛp.lɪˈkeɪ.ʃən/

sao chép dữ liệu sang nhiều node

Data replication ensures high availability.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

fault tolerance

/fɔːlt ˈtɒl.ər.əns/

khả năng chịu lỗi của hệ thống

Fault tolerance keeps services running.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

observability

/əbˌzɜːr.vəˈbɪl.ɪ.ti/

khả năng quan sát toàn diện hệ thống

Observability includes logs, metrics, traces.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

tracing

/ˈtreɪ.sɪŋ/

theo dõi luồng yêu cầu qua hệ thống

Distributed tracing finds performance bottlenecks.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

service mesh

/ˈsɜːr.vɪs mɛʃ/

lưới dịch vụ quản lý giao tiếp microservice

A service mesh manages microservice traffic.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

kubernetes

/ˌkjuː.bərˈniː.tɪs/

nền tảng điều phối container phổ biến

Kubernetes orchestrates containerized workloads.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

docker

/ˈdɒk.ər/

công cụ container hóa ứng dụng

Docker packages apps in containers.

⌨️
← Trang Trước Trang 2 / 7 (Tổng 148:N0 từ) Trang Sau →