✨ Kho 3.593 Từ Vựng Cốt Lõi Essential Words

Sổ Tay Từ Vựng & Ngữ Cảnh Giao Tiếp

Tra cứu, phát âm chuẩn bản ngữ, xem câu ví dụ ngữ cảnh song ngữ và đưa từ vào chu trình ôn tập trí nhớ dài hạn FSRS v4 AI.

🧠 Ôn Tập Flashcard FSRS 3D
Công nghệ & Thiết bị Flyers

graphql

/ˈɡræf.kjuː.ɛl/

ngôn ngữ truy vấn API linh hoạt

GraphQL lets clients request specific data.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

oauth

/ˈoʊ.ɔːθ/

giao thức ủy quyền truy cập mở

OAuth allows third-party login.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

jwt

/ˌdʒeɪ.dʌb.ljuːˈtiː/

token xác thực JSON phi trạng thái

JWT tokens verify user identity securely.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

tdd

/ˌtiː.diːˈdiː/

phát triển hướng kiểm thử trước khi code

TDD requires writing tests before code.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

bdd

/ˌbiː.diːˈdiː/

phát triển hướng hành vi người dùng

BDD describes features in plain language.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

design pattern

/dɪˈzaɪn ˈpæt.ərn/

mẫu thiết kế giải quyết vấn đề phổ biến

The singleton is a common design pattern.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

solid principles

/ˈsɒl.ɪd ˈprɪn.sɪ.pəlz/

nguyên lý thiết kế phần mềm hướng đối tượng

SOLID principles guide clean code design.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

clean code

/kliːn koʊd/

mã nguồn sạch dễ đọc và bảo trì

Clean code is easy to read and maintain.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

code smell

/koʊd smɛl/

dấu hiệu mã nguồn kém chất lượng

A code smell suggests refactoring is needed.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

pair programming

/pɛər ˈproʊ.ɡræm.ɪŋ/

lập trình đôi cùng một máy tính

Pair programming catches errors early.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

mob programming

/mɒb ˈproʊ.ɡræm.ɪŋ/

lập trình nhóm toàn bộ trên cùng task

Mob programming builds shared understanding.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

technical specification

/ˈtɛk.nɪ.kəl ˌspɛs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

bản đặc tả kỹ thuật chi tiết dự án

Write a technical specification before coding.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

architecture decision record

/ˈɑːr.kɪ.tɛk.tʃər dɪˈsɪʒ.ən ˈrɛk.ərd/

ghi lại quyết định kiến trúc quan trọng

ADRs document why architecture choices were made.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

neuromorphic computing

/ˌnjʊər.oʊˈmɔːr.fɪk kəmˈpjuː.tɪŋ/

điện toán mô phỏng kiến trúc não bộ

Neuromorphic computing mimics brain structure.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

quantum computing

/ˈkwɒn.təm kəmˈpjuː.tɪŋ/

điện toán lượng tử dùng qubit

Quantum computing solves complex optimization problems.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

qubit

/ˈkjuː.bɪt/

bit lượng tử có thể ở trạng thái chồng chất

A qubit can be 0 and 1 simultaneously.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

superposition

/ˌsuː.pər.pəˈzɪʃ.ən/

trạng thái chồng chất lượng tử

Superposition enables parallel computation.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

quantum entanglement

/ˈkwɒn.təm ɪnˈtæŋ.ɡəl.mənt/

vướng mắc lượng tử giữa các qubit

Quantum entanglement links qubits instantly.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

photonic chip

/fəˈtɒn.ɪk tʃɪp/

chip quang tử dùng ánh sáng thay điện

Photonic chips process data at light speed.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

exascale computing

/ˈɛk.sə.skeɪl kəmˈpjuː.tɪŋ/

điện toán exascale vượt 10^18 phép tính

Exascale computing enables climate simulations.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

formal verification

/ˈfɔːr.məl ˌvɛr.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

xác minh chính xác toán học của phần mềm

Formal verification proves program correctness.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

type theory

/taɪp ˈθɪər.i/

lý thuyết kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình

Type theory ensures program correctness.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

dependent types

/dɪˈpɛn.dənt taɪps/

kiểu phụ thuộc giá trị trong lập trình

Dependent types encode invariants in code.

⌨️
Công nghệ & Thiết bị Flyers

functional programming

/ˈfʌŋk.ʃən.əl ˈproʊ.ɡræm.ɪŋ/

lập trình hàm thuần túy không trạng thái

Functional programming avoids mutable state.

⌨️
← Trang Trước Trang 4 / 7 (Tổng 148:N0 từ) Trang Sau →